Chết mòn chết mỏi
Direct English translation
To die away, to die in weariness.
Equivalent English version
Hope deferred makes the heart sick
Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái tàn tạ, héo mòn dần vì khắc khoải chờ đợi một điều gì hoặc vì sống lâu trong cảnh trì trệ, bế tắc. Thường dùng để nhấn mạnh sự suy kiệt cả về thể chất lẫn tinh thần do kéo dài.
English explanation
Describes someone wasting away from anxious longing for something or from living too long in a stagnant, hopeless situation. It is used to emphasize prolonged physical and emotional depletion.